- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Lâu nay vốn ngưỡng mộ danh tiếng của ông (th成ngữ)
Đã ngưỡng mộ đại danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp!
Lâu nay vốn ngưỡng mộ danh tiếng của ông (th成ngữ)
Đã ngưỡng mộ đại danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp!
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Lâu nay vốn ngưỡng mộ danh tiếng của ông (th成ngữ)
Lâu nay vốn ngưỡng mộ danh tiếng của ông (th成ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.