- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
mượn lâu không trả [thành ngữ]
Anh ấy mượn đồ không trả, thật khiến người ta thất vọng.
mượn lâu không trả [thành ngữ]
Anh ấy mượn đồ không trả, thật khiến người ta thất vọng.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
mượn lâu không trả [thành ngữ]
mượn lâu không trả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.