- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
dũng cảm tiến lên không quay đầu; nghĩa không cho phép do dự [thành ngữ]
Anh ấy dốc hết sức vào công việc mà không hề do dự.
dũng cảm tiến lên không ngoái đầu lại; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
Anh ấy đã dốc hết sức mình vào công việc này mà không hề do dự.
dũng cảm tiến lên không do dự; nghĩa vô phản cố [thành ngữ]
dũng cảm tiến lên không quay đầu; nghĩa không cho phép do dự [thành ngữ]
Anh ấy dốc hết sức vào công việc mà không hề do dự.
dũng cảm tiến lên không ngoái đầu lại; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
Anh ấy đã dốc hết sức mình vào công việc này mà không hề do dự.
dũng cảm tiến lên không do dự; nghĩa vô phản cố [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
dũng cảm tiến lên không quay đầu; nghĩa không cho phép do dự [thành ngữ]
dũng cảm tiến lên không quay đầu; nghĩa không cho phép do dự [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã dốc hết sức vào công việc này mà không hề do dự.
Anh ấy đã dốc hết sức vào công việc này mà không hề do dự.