- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
đường ngoằn ngoèo; đường chữ chi
Đây là một con đường ngoằn ngoèo.
đường ngoằn ngoèo; đường zigzag
Con đường núi này có rất nhiều đường ngoằn ngoèo.
đường ngoằn ngoèo; đường chữ chi
Đây là một con đường ngoằn ngoèo.
đường ngoằn ngoèo; đường zigzag
Con đường núi này có rất nhiều đường ngoằn ngoèo.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường ngoằn ngoèo; đường chữ chi
đường ngoằn ngoèo; đường chữ chi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.