- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đàn ukulele
Cô ấy thích chơi đàn ukulele.
đàn ukulele
Cô ấy thích chơi đàn ukulele.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đàn ukulele
đàn ukulele
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.