- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
không rõ ràng; không minh xác
Anh ấy viết chữ rất nguệch ngoạc.
không thẳng thắn; lòng vòng; không rõ ràng
Anh ấy nói chuyện không thẳng thắn.
nước (uống) hâm hâm; ấm ấm (không nóng không lạnh)
không rõ ràng; không minh xác
Anh ấy viết chữ rất nguệch ngoạc.
không thẳng thắn; lòng vòng; không rõ ràng
Anh ấy nói chuyện không thẳng thắn.
nước (uống) hâm hâm; ấm ấm (không nóng không lạnh)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
không rõ ràng; không minh xác
không rõ ràng; không minh xác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nước này hơi ấm.
ấm; ôn nhiệt (không nóng không lạnh)
Nước này ấm ấm.
Nước này hơi ấm.
ấm; ôn nhiệt (không nóng không lạnh)
Nước này ấm ấm.