- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Ô Tây Á (con trai của Giô-ram)
Uzziah là vua của Judah.
Ô Tây Á (con trai của Giô-ram)
Uzziah là vua của Judah.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Ô Tây Á (con trai của Giô-ram)
Ô Tây Á (con trai của Giô-ram)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.