- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Georgetown (tên nhiều địa danh)
Đại học Georgetown rất nổi tiếng.
thành phố Kiều Trị (Georgetown)
Georgetown (tên nhiều địa danh)
Đại học Georgetown rất nổi tiếng.
thành phố Kiều Trị (Georgetown)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Georgetown (tên nhiều địa danh)
Georgetown (tên nhiều địa danh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.