- 千thiên(nghìn, nhiều)
- 北bắc(phương bắc, quay lưng lại)
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
cô bé ngoan ngoãn; cô gái ngoan
Cô ấy là một cô gái ngoan.
cô bé ngoan ngoãn; cô gái ngoan
Cô ấy là một cô gái ngoan.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
cô bé ngoan ngoãn; cô gái ngoan
cô bé ngoan ngoãn; cô gái ngoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.