- 千thiên(nghìn, nhiều)
- 北bắc(phương bắc, quay lưng lại)
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
Anh ấy là một cậu bé ngoan.
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
Anh ấy là một cậu bé ngoan.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.