- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
Bạn tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
Bạn tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.