- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
hóng mát; ngồi mát; nghỉ ngơi nơi mát mẻ
Chúng ta đi công viên hóng mát đi.
hóng mát; ngồi mát; nghỉ ngơi nơi mát mẻ
Chúng ta đi công viên hóng mát đi.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
hóng mát; ngồi mát; nghỉ ngơi nơi mát mẻ
hóng mát; ngồi mát; nghỉ ngơi nơi mát mẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.