- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
phục vụ (trên tàu, máy bay,...)
Tiếp viên đang phục vụ hành khách.
phục vụ (trên tàu, máy bay,...)
Tiếp viên đang phục vụ hành khách.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
phục vụ (trên tàu, máy bay,...)
phục vụ (trên tàu, máy bay,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.