- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân cơ hội; thừa thế
thừa thế; nhân cơ hội thuận lợi
nhân cơ hội; thừa thế
thừa thế; nhân cơ hội thuận lợi
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân cơ hội; thừa thế
nhân cơ hội; thừa thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.