- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
thừa số; số nhân
thừa số; số nhân
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
thừa số; số nhân
thừa số; số nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.