- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
phép nhân; phép tính nhân
Bạn biết phép nhân không?
phép nhân; phép tính nhân
Bạn biết phép nhân không?
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép nhân; phép tính nhân
phép nhân; phép tính nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.