- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
bảng cửu chương; bảng nhân
bảng cửu chương; bảng nhân
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng cửu chương; bảng nhân
bảng cửu chương; bảng nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.