- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nghịch đảo nhân (toán); phần tử nghịch đảo theo phép nhân
nghịch đảo nhân (toán); phần tử nghịch đảo theo phép nhân
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nghịch đảo nhân (toán); phần tử nghịch đảo theo phép nhân
nghịch đảo nhân (toán); phần tử nghịch đảo theo phép nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.