- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
Phi hành đoàn đã sẵn sàng.
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
Phi hành đoàn đã sẵn sàng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.