- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân lúc sơ hở mà ra tay; thừa lúc yếu thế
nhân lúc sơ hở mà ra tay; thừa lúc yếu thế
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
nhân lúc sơ hở mà ra tay; thừa lúc yếu thế
nhân lúc sơ hở mà ra tay; thừa lúc yếu thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.