- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân cơ hội; thừa cơ; lợi dụng sơ hở
Anh ta đã nhân cơ hội bỏ trốn.
nhân cơ hội; thừa lúc sơ hở
Anh ta đã lợi dụng cơ hội để trốn thoát.
nhân cơ hội; thừa cơ; lợi dụng sơ hở
Anh ta đã nhân cơ hội bỏ trốn.
nhân cơ hội; thừa lúc sơ hở
Anh ta đã lợi dụng cơ hội để trốn thoát.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân cơ hội; thừa cơ; lợi dụng sơ hở
nhân cơ hội; thừa cơ; lợi dụng sơ hở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.