- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi gió; thuận gió
Cưỡi gió rẽ sóng.
cưỡi gió; nhân gió thuận
nhân cơ hội; thừa gió (thuận chiều)
cưỡi gió; thuận gió
Cưỡi gió rẽ sóng.
cưỡi gió; nhân gió thuận
nhân cơ hội; thừa gió (thuận chiều)
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cưỡi gió; thuận gió
cưỡi gió; thuận gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.