- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi rồng; (bóng) chú rể tài giỏi (con rể lý tưởng)
Anh ấy cưỡi rồng mà đi.
băng hà (nói về vua chúa)
Hoàng đế đã băng hà.
cưỡi rồng; (bóng) chú rể tài giỏi (con rể lý tưởng)
Anh ấy cưỡi rồng mà đi.
băng hà (nói về vua chúa)
Hoàng đế đã băng hà.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
cưỡi rồng; (bóng) chú rể tài giỏi (con rể lý tưởng)
cưỡi rồng; (bóng) chú rể tài giỏi (con rể lý tưởng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.