- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 乚ất(móc cong (ký hiệu biến thể))
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
hỗn loạn như mớ bòng bong; rối tung rối mù
Trong phòng lộn xộn cả lên.
rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng
hỗn loạn như mớ bòng bong; rối tung rối mù
Trong phòng lộn xộn cả lên.
rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
hỗn loạn như mớ bòng bong; rối tung rối mù
hỗn loạn như mớ bòng bong; rối tung rối mù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.