- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Trường Cán bộ Ngũ Thất (trại lao động nông nghiệp nơi cán bộ thành thị phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy bị phái đến trường cán bộ mùng 7 tháng 5.
Trường Cán bộ Ngũ Thất (trại lao động nông nghiệp nơi cán bộ thành thị phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy bị phái đến trường cán bộ mùng 7 tháng 5.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Trường Cán bộ Ngũ Thất (trại lao động nông nghiệp nơi cán bộ thành thị phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa)
Trường Cán bộ Ngũ Thất (trại lao động nông nghiệp nơi cán bộ thành thị phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.