- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người không có của bất ngờ thì không giàu, ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo [thành ngữ]
Người không có của bất chính thì không giàu, ngựa không có cỏ đêm thì không béo.
Người không có của bất ngờ thì không giàu, ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo [thành ngữ]
Người không có của bất chính thì không giàu, ngựa không có cỏ đêm thì không béo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Người không có của bất ngờ thì không giàu, ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo [thành ngữ]
Người không có của bất ngờ thì không giàu, ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.