- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cuộc đời rồi sẽ có ngày gặp lại; ở đâu rồi cũng gặp nhau [thành ngữ]
Đời người thật nhỏ bé, chúng ta lại gặp nhau rồi.
cuộc đời rồi sẽ có ngày gặp lại; ở đâu rồi cũng gặp nhau [thành ngữ]
Đời người thật nhỏ bé, chúng ta lại gặp nhau rồi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
cuộc đời rồi sẽ có ngày gặp lại; ở đâu rồi cũng gặp nhau [thành ngữ]
cuộc đời rồi sẽ có ngày gặp lại; ở đâu rồi cũng gặp nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.