- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
Đừng lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử.
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
Đừng lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.