- 亻nhân(người)
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
động tác gập bụng; ngồi dậy từ tư thế nằm ngửa
Anh ấy tập gập bụng mỗi ngày.
động tác gập bụng; ngồi dậy từ tư thế nằm ngửa
Anh ấy tập gập bụng mỗi ngày.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
động tác gập bụng; ngồi dậy từ tư thế nằm ngửa
động tác gập bụng; ngồi dậy từ tư thế nằm ngửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.