- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
Đồng lòng hợp sức, chúng ta nhất định sẽ thành công.
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
Đồng lòng hợp sức, chúng ta nhất định sẽ thành công.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
một lòng một dạ; nhân tâm tụ tập thành thành trì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.