- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Bộ Nhà ở và Xây dựng Đô thị - Nông thôn (Trung Quốc)
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn đã ban hành chính sách mới.
Bộ Nhà ở và Xây dựng Đô thị - Nông thôn (Trung Quốc)
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn đã ban hành chính sách mới.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Nhà ở và Xây dựng Đô thị - Nông thôn (Trung Quốc)
Bộ Nhà ở và Xây dựng Đô thị - Nông thôn (Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.