- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
xe mô tô ba bánh có thùng hông; xe mô tô có sidecar
Anh ấy lái xe mô tô ba bánh có thùng đi du lịch.
xe mô tô ba bánh có thùng hông; xe mô tô có sidecar
Anh ấy lái xe mô tô ba bánh có thùng đi du lịch.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe mô tô ba bánh có thùng hông; xe mô tô có sidecar
xe mô tô ba bánh có thùng hông; xe mô tô có sidecar
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.