- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm; tạo ra; sản xuất
中制造;创造;生产zhìzào; chuàngzào; shēngchǎn
Bạn biết nấu ăn không?
Anh ấy tự tay làm một chiếc bàn gỗ.
Không có gì thay đổi cả.
Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm; tạo ra; sản xuất
中制造;创造;生产zhìzào; chuàngzào; shēngchǎn
Bạn biết nấu ăn không?
Anh ấy tự tay làm một chiếc bàn gỗ.
Không có gì thay đổi cả.
Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
làm; thực hiện; tổ chức (tiệc...)
中进行某种活动或工作jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò gōngzuò
Bạn thích làm gì?
Chúng tôi định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
làm (trung gian, học sinh giỏi...); trở thành (vợ chồng, bạn bè...)
中充当或成为某种身份或角色chōngdāng huòzhě chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
Hai người họ quyết định trở thành bạn bè và cùng nhau hỗ trợ lẫn nhau.
dùng làm; được dùng để
中被用来当成某种用途或角色bèi yònglái dàngchéng mǒu zhǒng yòngtú huò juésè
Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.
Khúc gỗ này có thể dùng để làm bàn.
viết; sáng tác; làm
中用笔写文字或文章yòng bǐ xiě wénzì huò wénzhāng
Anh ấy thích làm thơ.
Cô ấy đã viết một bản báo cáo chi tiết cho công ty.
giả vờ; tỏ ra (vẻ gì đó)
中假装或表现出某种样子jiǎzhuāng huòzhǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi
Anh ấy thích mơ mộng.
Anh ta luôn tỏ ra vẻ thờ ơ, không quan tâm gì cả.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
làm; thực hiện; tổ chức (tiệc...)
中进行某种活动或工作jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò gōngzuò
Bạn thích làm gì?
Chúng tôi định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
làm (trung gian, học sinh giỏi...); trở thành (vợ chồng, bạn bè...)
中充当或成为某种身份或角色chōngdāng huòzhě chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
Hai người họ quyết định trở thành bạn bè và cùng nhau hỗ trợ lẫn nhau.
dùng làm; được dùng để
中被用来当成某种用途或角色bèi yònglái dàngchéng mǒu zhǒng yòngtú huò juésè
Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.
Khúc gỗ này có thể dùng để làm bàn.
viết; sáng tác; làm
中用笔写文字或文章yòng bǐ xiě wénzì huò wénzhāng
Anh ấy thích làm thơ.
Cô ấy đã viết một bản báo cáo chi tiết cho công ty.
giả vờ; tỏ ra (vẻ gì đó)
中假装或表现出某种样子jiǎzhuāng huòzhǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi
Anh ấy thích mơ mộng.
Anh ta luôn tỏ ra vẻ thờ ơ, không quan tâm gì cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.