- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
giống; tương tự; có vẻ
中与某人或某事物相同或相似yǔ mǒurén huò mǒu shìwù xiāngtóng huò xiāngshì
Cô ấy trông rất giống mẹ cô ấy.
Hai anh em sinh đôi này giống nhau quá, tôi cứ nhận nhầm hoài.
Giá mà tôi cũng như vậy...
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
giống; tương tự; có vẻ
中与某人或某事物相同或相似yǔ mǒurén huò mǒu shìwù xiāngtóng huò xiāngshì
Cô ấy trông rất giống mẹ cô ấy.
Hai anh em sinh đôi này giống nhau quá, tôi cứ nhận nhầm hoài.
Giá mà tôi cũng như vậy...
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
giống; tương tự; có vẻ
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
giống; giống như
中和...一样;相似hé...yīyàng;xiāngsì
Hai anh em này trông giống nhau quá, tôi lúc nào cũng không phân biệt được ai với ai.
giống như; trông có vẻ
中看起来好像;有...的样子kàn qǐlai hǎoxiàng;yǒu...de yàngzi
Anh ấy trông giống bố anh ấy.
Bầu trời bên ngoài trông có vẻ sắp mưa rồi.
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例,意思是比如、例如biǎoshì jǔlì, yìsi shì bǐrú、lìrú
Anh ấy giống bố anh ấy.
Những loại trái cây như táo, chuối rất tốt cho sức khỏe.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人或事物的形象;雕塑或绘画作品rén huò shìwù de xíngxiàng; diāosù huò huìhuà zuòpǐn
Đây là một bức chân dung.
Trên tường treo một bức chân dung của ông nội.
hình ảnh; bức tượng
中人或物体的形象、外貌或图片rén huò wùtǐ de xíngxiàng、wàimào huò túpiàn
Đây là một bức tượng.
Trong bảo tàng có trưng bày một bức tượng của vị vua thời cổ đại.
dáng vẻ; diện mạo
中某人或某物的外表、长相、样子mǒurén huò mǒushù de wàibiǎo、zhǎngxiàng、yàngzi
Bức tượng của cô ấy rất đẹp.
Bức chân dung đã thể hiện rõ thần thái và khí chất của anh ấy.
ảnh (của ánh xạ) (toán học)
中在数学中,一个元素通过某个映射所对应得到的结果zài shùxué zhōng、yī ge yuánsù tōngguò mǒu ge yìngshè suǒ duìyìng huòdào de jiéguǒ
Hình ảnh này rất mờ.
Ảnh của hàm số f bao gồm tất cả các số thực dương.
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
giống; giống như
中和...一样;相似hé...yīyàng;xiāngsì
Hai anh em này trông giống nhau quá, tôi lúc nào cũng không phân biệt được ai với ai.
giống như; trông có vẻ
中看起来好像;有...的样子kàn qǐlai hǎoxiàng;yǒu...de yàngzi
Anh ấy trông giống bố anh ấy.
Bầu trời bên ngoài trông có vẻ sắp mưa rồi.
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例,意思是比如、例如biǎoshì jǔlì, yìsi shì bǐrú、lìrú
Anh ấy giống bố anh ấy.
Những loại trái cây như táo, chuối rất tốt cho sức khỏe.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人或事物的形象;雕塑或绘画作品rén huò shìwù de xíngxiàng; diāosù huò huìhuà zuòpǐn
Đây là một bức chân dung.
Trên tường treo một bức chân dung của ông nội.
hình ảnh; bức tượng
中人或物体的形象、外貌或图片rén huò wùtǐ de xíngxiàng、wàimào huò túpiàn
Đây là một bức tượng.
Trong bảo tàng có trưng bày một bức tượng của vị vua thời cổ đại.
dáng vẻ; diện mạo
中某人或某物的外表、长相、样子mǒurén huò mǒushù de wàibiǎo、zhǎngxiàng、yàngzi
Bức tượng của cô ấy rất đẹp.
Bức chân dung đã thể hiện rõ thần thái và khí chất của anh ấy.
ảnh (của ánh xạ) (toán học)
中在数学中,一个元素通过某个映射所对应得到的结果zài shùxué zhōng、yī ge yuánsù tōngguò mǒu ge yìngshè suǒ duìyìng huòdào de jiéguǒ
Hình ảnh này rất mờ.
Ảnh của hàm số f bao gồm tất cả các số thực dương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.