- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập
Cleopatra là nữ hoàng Ai Cập.
Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập
Cleopatra là nữ hoàng Ai Cập.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập
Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.