- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Creole
Ngôn ngữ Creole là một loại ngôn ngữ hỗn hợp.
tiếng Creole
Ngôn ngữ Creole là một loại ngôn ngữ hỗn hợp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
tiếng Creole
tiếng Creole
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.