- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
Anh ấy là một trí thức công cộng.
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
Anh ấy là một trí thức công cộng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
trí thức công cộng; trí thức đại chúng (đôi khi dùng theo nghĩa chế giễu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.