- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
Anh ta luôn gây rắc rối.
khuấy động yêu ma, gây đủ thứ rắc rối [thành ngữ]
Anh ta luôn gây ra đủ thứ rắc rối.
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
Anh ta luôn gây rắc rối.
khuấy động yêu ma, gây đủ thứ rắc rối [thành ngữ]
Anh ta luôn gây ra đủ thứ rắc rối.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
làm yêu làm quái; gây loạn; quấy phá [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.