Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nuôi dạy (con em)
中照顾和教育小孩,使其长大zhàogù hé jiàoyù xiǎoháizi, shǐ qī zhǎng dà
Cô ấy đã nuôi ba đứa con.
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi (động vật); dưỡng sinh; phụng dưỡng
中照顾、供养或培育某人或某物zhàogu、gōngyǎng huò péiyù mǒurén huò mǒuwù
Anh ấy nuôi một con chó.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng
中生育孩子或小动物shēngyù háizi huò xiǎo dòngwù
Cô ấy đã sinh một đứa con.
nuôi (thú cưng); nuôi dưỡng; dưỡng
中饲养动物或植物,使它们生存和生长。sìyǎng dòngwù huò zhíwù, shǐ tāmen shēngcún hé shēngzhǎng
Bạn có nuôi thú cưng không?
nuôi; chăn nuôi
中照顾和饲喂动物,使其生长。zhàogù hé sìwěi dòngwù, shǐ qī shēngzhǎng.
Anh ấy thích nuôi chó.
nuôi dạy (con em)
中照顾和教育小孩,使其长大zhàogù hé jiàoyù xiǎoháizi, shǐ qī zhǎng dà
Cô ấy đã nuôi ba đứa con.
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi (động vật); dưỡng sinh; phụng dưỡng
中照顾、供养或培育某人或某物zhàogu、gōngyǎng huò péiyù mǒurén huò mǒuwù
Anh ấy nuôi một con chó.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng
中生育孩子或小动物shēngyù háizi huò xiǎo dòngwù
Cô ấy đã sinh một đứa con.
nuôi (thú cưng); nuôi dưỡng; dưỡng
中饲养动物或植物,使它们生存和生长。sìyǎng dòngwù huò zhíwù, shǐ tāmen shēngcún hé shēngzhǎng
Bạn có nuôi thú cưng không?
nuôi; chăn nuôi
中照顾和饲喂动物,使其生长。zhàogù hé sìwěi dòngwù, shǐ qī shēngzhǎng.
Anh ấy thích nuôi chó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.