- 口khẩu(miệng)
- 畏úy(sợ hãi)
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
cho ăn (động vật, trẻ em, người bệnh v.v.)
alo (khi nghe điện thoại)
cho ăn (động vật, trẻ em, người bệnh v.v.)
中给动物、婴儿或病人吃东西gěi dòngwù、yīng'ér huò bìngrén chī dōngxi
Mẹ đang cho em bé ăn cơm.
Mỗi sáng anh ấy đều cho cá ăn.
ái chà; ôi chao; ối
中用来引起他人注意的呼唤词yònglái yǐnqǐ tārén zhùyì de hūhuàn cí
alo (khi nghe điện thoại)
中接电话时说的问候语jiē diànhuà shí shuō de wènhòu yǔ
Alo, xin chào!
Alo, cho hỏi có phải anh Lý không?
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ối, anh để đồ của tôi ở đâu vậy?
cho ăn (động vật, trẻ em, người bệnh v.v.)
中给动物、婴儿或病人吃东西gěi dòngwù、yīng'ér huò bìngrén chī dōngxi
Mẹ đang cho em bé ăn cơm.
Mỗi sáng anh ấy đều cho cá ăn.
ái chà; ôi chao; ối
中用来引起他人注意的呼唤词yònglái yǐnqǐ tārén zhùyì de hūhuàn cí
Ối, anh để đồ của tôi ở đâu vậy?
alo (khi nghe điện thoại)
中接电话时说的问候语jiē diànhuà shí shuō de wènhòu yǔ
Alo, xin chào!
Alo, cho hỏi có phải anh Lý không?