- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
khu vực quân sự phân khu; phân khu quân sự
Quân phân khu này chịu trách nhiệm về an ninh biên giới.
khu vực quân sự phân khu; phân khu quân sự
Quân phân khu này chịu trách nhiệm về an ninh biên giới.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực quân sự phân khu; phân khu quân sự
khu vực quân sự phân khu; phân khu quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.