- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
中不受感情影响、保持理性的状态búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng、bǎochí lǐxìng de zhuàngtài
Xin bạn bình tĩnh một chút.
vắng vẻ; yên tĩnh; (nơi chốn) hiu quạnh
中(地方)人少、安静、没有人声(dìfang) rénshǎo、ānjìng、méiyǒu rénshēng
Nơi này rất vắng vẻ.
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
中不受感情影响、保持理性的状态búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng、bǎochí lǐxìng de zhuàngtài
Xin bạn bình tĩnh một chút.
vắng vẻ; yên tĩnh; (nơi chốn) hiu quạnh
中(地方)人少、安静、没有人声(dìfang) rénshǎo、ānjìng、méiyǒu rénshēng
Nơi này rất vắng vẻ.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.