- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 荒hoang(hoang vu, bỏ bê)
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
sợ hãi; hoảng loạn
中突然产生的强烈害怕和不安túrán chǎnshēng de qiángliè hàipà hé búān
Đừng hoảng sợ, chúng ta sẽ giải quyết được thôi.
hoảng loạn; hoảng sợ
中感到很害怕和不安的状态gǎndào hěn hàipà hé búān de zhuàngtài
Anh ấy trông rất hoảng sợ.
sợ hãi; hoảng loạn
中突然产生的强烈害怕和不安túrán chǎnshēng de qiángliè hàipà hé búān
Đừng hoảng sợ, chúng ta sẽ giải quyết được thôi.
hoảng loạn; hoảng sợ
中感到很害怕和不安的状态gǎndào hěn hàipà hé búān de zhuàngtài
Anh ấy trông rất hoảng sợ.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
sợ hãi; hoảng loạn
sợ hãi; hoảng loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mất mật; kinh hồn táng đảm
中害怕、不安的心理状态hàipà、búān de xīnlǐ zhuàngtài
mất mật; kinh hồn táng đảm
中害怕、不安的心理状态hàipà、búān de xīnlǐ zhuàngtài