- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Giảm số phân liệt là một loại phân bào.
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Giảm số phân liệt là một loại phân bào.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.