- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
ẩm thực phân tử; nấu ăn theo phương pháp phân tử
Ẩm thực phân tử là một loại hình nghệ thuật nấu ăn.
ẩm thực phân tử; nấu ăn theo phương pháp phân tử
Ẩm thực phân tử là một loại hình nghệ thuật nấu ăn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
ẩm thực phân tử; nấu ăn theo phương pháp phân tử
ẩm thực phân tử; nấu ăn theo phương pháp phân tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.