- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc rất tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí.
phân tích rõ ràng từng chi tiết; giải thích tường tận [thành ngữ]
Anh ấy đã giải thích mọi việc rõ ràng và chi tiết.
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc rất tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí.
phân tích rõ ràng từng chi tiết; giải thích tường tận [thành ngữ]
Anh ấy đã giải thích mọi việc rõ ràng và chi tiết.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.