- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sai biệt nhỏ như sợi tóc; chênh lệch từng ly từng tí [thành ngữ]
Sai một ly, đi một dặm.
sai biệt nhỏ như sợi tóc; chênh lệch từng ly từng tí [thành ngữ]
Sai một ly, đi một dặm.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
sai biệt nhỏ như sợi tóc; chênh lệch từng ly từng tí [thành ngữ]
sai biệt nhỏ như sợi tóc; chênh lệch từng ly từng tí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.