- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tiết ra; bài tiết; sự phân tiết
Loại thực vật này sẽ tiết ra một loại chất tiết dính.
tiết ra; bài tiết; sự phân tiết
Loại thực vật này sẽ tiết ra một loại chất tiết dính.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tiết ra; bài tiết; sự phân tiết
tiết ra; bài tiết; sự phân tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.