- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
hạt bài tiết; hạt tiết
Hạt tiết là một loại túi nhỏ bên trong tế bào.
hạt bài tiết; hạt tiết
Hạt tiết là một loại túi nhỏ bên trong tế bào.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hạt nhỏ tròn như trái cây, đếm từng cái một trên đầu ngón tay.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hạt nhỏ tròn như trái cây, đếm từng cái một trên đầu ngón tay.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt bài tiết; hạt tiết
hạt bài tiết; hạt tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.