- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sổ cái; sổ phân loại tài khoản
Xin hãy ghi lại các giao dịch này vào sổ cái.
sổ cái phân loại; bảng tính
Bảng tính này rất chi tiết.
sổ cái; sổ phân loại tài khoản
Xin hãy ghi lại các giao dịch này vào sổ cái.
sổ cái phân loại; bảng tính
Bảng tính này rất chi tiết.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
sổ cái; sổ phân loại tài khoản
sổ cái; sổ phân loại tài khoản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.